Skip to main content

La Chapelle-du-Bois-des-Faulx – Wikipedia tiếng Việt


La Chapelle-du-Bois-des-Faulx


La Chapelle-du-Bois-des-Faulx trên bản đồ Pháp
La Chapelle-du-Bois-des-Faulx

La Chapelle-du-Bois-des-Faulx


Vị trí trong vùng Upper Normandy

La Chapelle-du-Bois-des-Faulx trên bản đồ Upper Normandy
La Chapelle-du-Bois-des-Faulx

La Chapelle-du-Bois-des-Faulx


Hành chính
Quốc gia
Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng

Normandie
Tỉnh

Eure
Quận

Évreux
Tổng

Évreux-Nord
Xã (thị) trưởng

Gérard Dupard
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao

130 m (430 ft) bình quân
Diện tích đất1
4 km2 (1,5 sq mi)
Nhân khẩu2
460  (1999)
 - Mật độ

115 /km2 (300 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính

27147/ 27930
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Comments

Popular posts from this blog

Quận Hemphill, Texas – Wikipedia tiếng Việt

Quận Hemphill (tiếng Anh: Hamphill County ) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố. Theo kết quả điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số người. x t s  Các quận của Texas Anderson | Andrews | Angelina | Aransas | Archer | Armstrong | Atascosa | Austin | Bailey | Bandera | Bastrop | Baylor | Bee | Bell | Bexar | Blanco | Borden | Bosque | Bowie | Brazoria | Brazos | Brewster | Briscoe | Brooks | Brown | Burleson | Burnet | Caldwell | Calhoun | Callahan | Cameron | Camp | Carson | Cass | Castro | Chambers | Cherokee | Childress | Clay | Cochran | Coke | Coleman | Collin | Collingsworth | Colorado | Comal | Comanche | Concho | Cooke | Coryell | Cottle | Crane | Crockett | Crosby | Culberson | Dallam | Dallas | Dawson | Deaf Smith | Delta | Denton | DeWitt | Dickens | Dimmit | Donley | Duval | Eastland | Ector | Edwards | Ellis | El Paso | Erath | Falls | Fannin | Fayette | Fisher | Floyd | Foard | Fort Bend | Franklin | Freesto...

1363 - Thiết kế nhà bếp truyền thống và chuyển tiếp

Theo kiểu của: Gisela Rose; Nhiếp ảnh: James Vochum nhấp vào đây để xem THE KITCHEN trước khi Michael và Stacey Bell chính thức kín các đối phó trên Colonial hai tầng 80 tuổi của họ trong khu ngoại ô Chicago Oak Park, Illinois, họ yêu cầu người bạn tốt Rebekah Zaveloff để đi cùng với họ về hướng dẫn cuối cùng. Họ muốn Zaveloff, một nhà thiết kế nhà bếp chuyên nghiệp, để đánh giá tình hình. "Nó đã được chỉ đơn giản là khủng khiếp," ông Stacey, tích của ngôi nhà tối tăm, 80-square-foot nấu ăn, mà đã không được cập nhật kể từ những năm 1950. "Đó là một cái gì đó chúng tôi không thể sống với." Zaveloff đã cho nó một once-over và có quyền làm việc lập kế hoạch một không gian mới trước khi chuông thậm chí di chuyển in "bởi vì họ là bạn bè của tôi, tôi không có để dành nhiều thời gian tìm hiểu họ là khách hàng," nói rằng các nhà thiết kế. Cô ấy biết rằng Michael muốn có một nhà bếp với yếu tố truyền thống và Stacey đánh giá cao thiết kế chuyển tiếp. Pha chế nh...

Quận Brazos, Texas – Wikipedia tiếng Việt

Brazos County , Texas Bản đồ Vị trí trong tiểu bang Texas Vị trí của tiểu bang Texas trong Hoa Kỳ Thống kê Thành lập 1841 Quận lỵ Bryan Diện tích  - Tổng cộng  - Đất  - Nước 590 mi² (1.528 km²) 586 mi² (1.518 km²) 5 mi² (13 km²), 0.76% Dân số  - (2000)  - Mật độ 152.415 259/mi² (100/km²) Website: www.co.brazos.tx.us Quận Brazos (tiếng Anh: Brazos County ) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Bryan 6 . x t s  Các quận của Texas Anderson | Andrews | Angelina | Aransas | Archer | Armstrong | Atascosa | Austin | Bailey | Bandera | Bastrop | Baylor | Bee | Bell | Bexar | Blanco | Borden | Bosque | Bowie | Brazoria | Brazos | Brewster | Briscoe | Brooks | Brown | Burleson | Burnet | Caldwell | Calhoun | Callahan | Cameron | Camp | Carson | Cass | Castro | Chambers | Cherokee | Childress | Clay | Cochran | Coke | Coleman | Collin | Collingsworth | Colorado | Comal | Comanche | Concho | Cooke | Coryell | Cottle | Crane | Crockett | Crosby | Culberson | Dallam |...