Skip to main content

Posts

Tý – Wikipedia tiếng Việt

Tý là một trong số 12 chi của Địa chi, thông thường được coi là địa chi thứ nhất. Do sử dụng thiên can địa chi có tính tuần hoàn nên có thể coi đứng trước nó là Hợi, đứng sau nó là Sửu. Tháng Tý trong nông lịch là tháng một âm lịch (thường quen đọc là tháng mười một). Lý do là khi lịch pháp Trung Hoa đã tương đối ổn định vào thời nhà Chu thì tháng đầu tiên của năm là tháng này. Đến cuối năm Nguyên Phong thứ 7 (104 TCN) thì Hán Vũ Đế mới quyết định từ năm sau đổi niên hiệu thành Thái Sơ và nhân thể lấy tháng Dần làm chánh nguyệt (tháng bắt đầu) của năm, khi ông cho áp dụng lịch Thái Sơ. Tháng Tý luôn luôn phải chứa ngày đông chí. Về thời gian thì giờ Tý tương ứng với khoảng thời gian từ 23:00 ngày hôm trước tới 01:00 ngày hôm sau trong cách ghi 24 giờ mỗi ngày. Về phương hướng thì Tý chỉ phương chính bắc. Theo Ngũ hành thì Tý tương ứng với Thủy, theo thuyết Âm-Dương thì Tý là Dương. Tý mang ý nghĩa là tăng thêm, chỉ trạng thái manh nha của phôi mầm hạt giống thực vật trong khoảng thời ...

Quận Presidio, Texas – Wikipedia tiếng Việt

Quận Presidio (tiếng Anh: Presidio County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố. Theo kết quả điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số người. x t s  Các quận của Texas Anderson | Andrews | Angelina | Aransas | Archer | Armstrong | Atascosa | Austin | Bailey | Bandera | Bastrop | Baylor | Bee | Bell | Bexar | Blanco | Borden | Bosque | Bowie | Brazoria | Brazos | Brewster | Briscoe | Brooks | Brown | Burleson | Burnet | Caldwell | Calhoun | Callahan | Cameron | Camp | Carson | Cass | Castro | Chambers | Cherokee | Childress | Clay | Cochran | Coke | Coleman | Collin | Collingsworth | Colorado | Comal | Comanche | Concho | Cooke | Coryell | Cottle | Crane | Crockett | Crosby | Culberson | Dallam | Dallas | Dawson | Deaf Smith | Delta | Denton | DeWitt | Dickens | Dimmit | Donley | Duval | Eastland | Ector | Edwards | Ellis | El Paso | Erath | Falls | Fannin | Fayette | Fisher | Floyd | Foard | Fort Bend | Franklin | Freestone...

Kamen Rider Kuuga (nhân vật) – Wikipedia tiếng Việt

Kamen Rider Kuuga ( 仮面ライダークウガ , Kamen Raidā Kūga ? ) là nhân vật chính chính diện xuất hiện trong Kamen Rider Series năm 2000 Kamen Rider Kuuga . Đây là Kamen Rider duy nhất xuất hiện trong loạt phim này cho nên trong phim anh chỉ đơn giản được gọi là Kuuga . Thiết kế giáp phục của Kuuga dựa trên bọ vừng. Tên Kuuga trong tiếng Nhật có nghĩa là "tự thanh" ( 空我 , Kūga ? ) . Một phiên bản thay thế khác của Kuuga xuất hiện với vai trò là nhân vật chính thứ cấp trong Kamen Rider Decade 2009. Yuusuke Godai ( 五代 雄介 , Godai Yūsuke ? , thể hiện bởi Joe Odagiri ) , sinh ra tại Hokkaidō vào 18 tháng 3 năm 1975. Kuuga là Kamen Rider có tổng cộng 11 form (và một form nâng cao xuất hiện trong bộ phim Kamen Rider Decade: All Riders vs. Dai-Shocker với nhân vật thay thế của anh ta). Bên cạnh form đầu tiên của mình, Growing Form, anh ta có bốn form cơ bản được sử dụng và nâng cấp trong suốt loạt phim, anh ta có thể thay đổi bằng cách hô "Siêu biến hình!" ( 超変身! , Chō H...

La Barre-en-Ouche – Wikipedia tiếng Việt

La Barre-en-Ouche La Barre-en-Ouche Vị trí trong vùng Upper Normandy La Barre-en-Ouche Hành chính Quốc gia Pháp Vùng Normandie Tỉnh Eure Quận Bernay Tổng Beaumesnil Xã (thị) trưởng Michel Courvallet (2008–2014) Thống kê Độ cao 158–206 m (518–676 ft) (bình quân 201 m/659 ft) Diện tích đất 1 17,34 km 2 (6,70 sq mi) Nhân khẩu 2 791   (1999)  - Mật độ 46 /km 2 (120 /sq mi) INSEE/Mã bưu chính 27041/ 27330 1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông. 2 Dân số không tính hai lần : cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

La Chapelle-du-Bois-des-Faulx – Wikipedia tiếng Việt

La Chapelle-du-Bois-des-Faulx La Chapelle-du-Bois-des-Faulx Vị trí trong vùng Upper Normandy La Chapelle-du-Bois-des-Faulx Hành chính Quốc gia Pháp Vùng Normandie Tỉnh Eure Quận Évreux Tổng Évreux-Nord Xã (thị) trưởng Gérard Dupard (2008–2014) Thống kê Độ cao 130 m (430 ft) bình quân Diện tích đất 1 4 km 2 (1,5 sq mi) Nhân khẩu 2 460   (1999)  - Mật độ 115 /km 2 (300 /sq mi) INSEE/Mã bưu chính 27147/ 27930 1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông. 2 Dân số không tính hai lần : cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

UEFA Champions League – Wikipedia tiếng Việt

UEFA Champions League , hoặc đơn giản là Champions League (tên thường gọi ở Việt Nam: Cúp C1 ) là giải bóng đá hàng năm của Liên đoàn bóng đá châu Âu (UEFA) dành cho các câu lạc bộ có thứ hạng cao tại các giải vô địch quốc gia châu Âu. Đây là một trong những giải đấu danh giá nhất trên thế giới và là nơi tranh tài của các câu lạc bộ lớn nhất châu Âu, thường là các nhà vô địch của mỗi giải quốc nội (và, đối với một vài quốc gia, có thể là một hay vài câu lạc bộ xếp sau). Trận chung kết mùa giải 2012-13 là trận đấu được xem nhiều nhất trong khuôn khổ UEFA Champions League từ trước đến nay, và cũng là sự kiện thể thao được quan tâm nhất trên thế giới năm 2013, với khoảng 360 triệu người xem qua sóng truyền hình. [1] Được giới thiệu lần đầu vào năm 1992, giải đấu được đưa ra để thay thế cho  European Champion Clubs' Cup , hay đơn giản là European Cup , vốn đã diễn ra kể từ năm 1955 [2] . Giải đấu mới có thêm một vòng bảng và cho phép nhiều câu lạc bộ từ cùng một quốc gia tham dự. Trướ...